| Tín hiệu điều khiển | 4-20mA |
|---|---|
| Vật liệu | Sắt dẻo dạng nút, đã qua xử lý nhiệt |
| Kết nối | mặt bích |
| Loại kết nối | Loại mặt bích, ren trong, hàn |
| Thời gian bảo hành | 1 năm |
| Ứng dụng | Đóng gói tuyến phát thải thấp |
|---|---|
| Lỗi cơ bản | ± 1% |
| Đặc điểm vốn có | Đường thẳng |
| Tín hiệu điều khiển | 4-20mA |
| Kết nối | mặt bích |
| Lỗi cơ bản | ± 1% |
|---|---|
| Kết nối | mặt bích |
| Tín hiệu điều khiển | 4-20mA |
| Áp suất định mức | PN1.6~42MPa ANSI 150~2500LB |
| Niêm mạc | PFA, mờ, đã qua xử lý tan chảy |
| Áp suất định mức | PN1.6~42MPa ANSI 150~2500LB |
|---|---|
| Đặc điểm vốn có | Đường thẳng |
| Phạm vi nhiệt độ | −196 đến 400°C |
| Ứng dụng | Đóng gói tuyến phát thải thấp |
| đường kính danh nghĩa | DN15~DN600 |
| Lỗi cơ bản | ± 1% |
|---|---|
| Thời gian bảo hành | 1 năm |
| Tín hiệu điều khiển | 4-20mA |
| Loại kết nối | Loại mặt bích, ren trong, hàn |
| Đặc điểm vốn có | Đường thẳng |
| Ứng dụng | Đóng gói tuyến phát thải thấp |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ | −196 đến 400°C |
| Thời gian bảo hành | 1 năm |
| Tín hiệu điều khiển | 4-20mA |
| Loại van | Van điều khiển |
| Loại van | Van điều khiển |
|---|---|
| đường kính danh nghĩa | DN15~DN600 |
| Vật liệu | Sắt dẻo dạng nút, đã qua xử lý nhiệt |
| Loại kết nối | Loại mặt bích, ren trong, hàn |
| Phạm vi nhiệt độ | −196 đến 400°C |
| Áp suất định mức | PN1.6~42MPa ANSI 150~2500LB |
|---|---|
| Vật liệu | Sắt dẻo dạng nút, đã qua xử lý nhiệt |
| Loại van | Van điều khiển |
| đường kính danh nghĩa | DN15~DN600 |
| Niêm mạc | PFA, mờ, đã qua xử lý tan chảy |
| Kết nối | mặt bích |
|---|---|
| Đặc điểm vốn có | Đường thẳng |
| Vật liệu | Sắt dẻo dạng nút, đã qua xử lý nhiệt |
| Lỗi cơ bản | ± 1% |
| Phạm vi nhiệt độ | −196 đến 400°C |
| Phạm vi nhiệt độ | −196 đến 400°C |
|---|---|
| Lỗi cơ bản | ± 1% |
| Loại kết nối | Loại mặt bích, ren trong, hàn |
| Kết nối | mặt bích |
| Đặc điểm vốn có | Đường thẳng |