logo
products
Tôi trò chuyện trực tuyến bây giờ
Người liên hệ : Edward Zhao
Số điện thoại : +8615000725058
WhatsApp : +8615000725058
Kewords [ tartarini type gas pressure regulators ] phù hợp 36 các sản phẩm.
VIDEO Mua Van an toàn vận hành thí điểm hiệu quả cao loại 811 trực tuyến nhà sản xuất

Van an toàn vận hành thí điểm hiệu quả cao loại 811

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 200 | DN 25 - DN 200 | 1" - 8" 1 "- 8"
Hướng dẫn Tiêu chuẩn API cũng như Nguồn bổ sung: 1 D 2 - 8 T 10/1 G 2 - 8 T + 10
Đường kính nguồn gốc thực tế d₀ 11 - 190 mm | 11 - 190 mm | 0.433 - 7.087 in 0,433 - 7,087 in
Khu vực công trình thực tế A₀ 95 - 25446.9 mm² | 95 - 25446,9 mm² | 0.147 - 39.443 in² 0,147 - 39,443 in²<
Sức ép 2.5 - 256 bar | 2,5 - 256 thanh | 36 - 3705 psig 36 - 3705 psig
VIDEO Mua Hệ thống nạp bổ sung Kiểu 702 Van an toàn điện khí nén trực tuyến nhà sản xuất

Hệ thống nạp bổ sung Kiểu 702 Van an toàn điện khí nén

MOQ: 1 bộ
Giới hạn hoạt động Kích thước van DN 25 - DN 400 | DN 25 - DN 400 | 1" - 16" 1 "- 16"
Giới hạn hoạt động Mặt bích đầu vào loại áp suất PN10 - PN400 | PN10 - PN400 | CL150 - CL2500 CL150 - CL2500
Thiết kế Khí nén, điện khí nén
Tối đa Thanh 315
Anbau một loại 441 lên đến DN 400, 457 lên đến DN 150, 526 lên đến DN 200
VIDEO Mua Loại 444 DIN với van an toàn có tải lò xo thân rút sâu trực tuyến nhà sản xuất

Loại 444 DIN với van an toàn có tải lò xo thân rút sâu

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 80 | DN 25 - DN 80 | 1" - 3" 1 "- 3"
Đường kính nguồn gốc thực tế d 23 - 74 mm | 23 - 74 mm | 0.91 - 2.91 in 0,91 - 2,91 in
Khu vực công trình thực tế A 416 - 4301 mm² | 416 - 4301 mm² | 0.644 - 6.666 in² 0,644 - 6,666 in²
Sức ép 0.1 - 16 bar | 0,1 - 16 vạch | 1.5 - 232 psig 1,5 - 232 psig
Đầu vào xếp hạng mặt bích PN 16 | PN 16 | PN 16 PN 16
VIDEO Mua Van an toàn vận hành thí điểm loại 821 hiệu quả cao trực tuyến nhà sản xuất

Van an toàn vận hành thí điểm loại 821 hiệu quả cao

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 200 | DN 25 - DN 200 | 1" - 8" 1 "- 8"
Hướng dẫn Tiêu chuẩn API cũng như Nguồn bổ sung: 1 D 2 - 8 T 10/1 G 2 - 8 T + 10
Đường kính nguồn gốc thực tế d₀ 11 - 180 mm | 11 - 180 mm | 0.433 - 7.087 in 0,433 - 7,087 in
Khu vực công trình thực tế A₀ 95 - 25446.9 mm² | 95 - 25446,9 mm² | 0.147 - 39.443 in² 0,147 - 39,443 in²<
Sức ép 2.5 - 426 bar | 2,5 - 426 thanh | 36 - 6170 psig 36 - 6170 psig
VIDEO Mua Loại 330 Tính khả dụng nhỏ gọn Thay đổi qua van an toàn van trực tuyến nhà sản xuất

Loại 330 Tính khả dụng nhỏ gọn Thay đổi qua van an toàn van

giá bán: USD 8000~9000/SET MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 400 | DN 25 - DN 400 | 1'' - 12'' 1 '' -
Đầu vào xếp hạng mặt bích PN 10 - PN 40 | PN 10 - PN 40 | CL150 - CL300 CL150 - CL300
Nhiệt độ (theo DIN EN) -211 to 400 °C | -211 đến 400 ° C | -348 to 752 °F -348 đến 752 ° F
Temperatur (nach ASME) -211 to 400 °C | -211 đến 400 ° C | -348 to 752 °F -348 đến 752 ° F
Vật liệu cơ thể 1.0619, 1.4408 | 1,0619, 1,4408 | WCB/WCC, LCB, CF8M WCB / WCC, LCB, CF8M
VIDEO Mua Loại 488 với công suất cao Van an toàn dịch vụ sạch bằng lò xo tải trực tuyến nhà sản xuất

Loại 488 với công suất cao Van an toàn dịch vụ sạch bằng lò xo tải

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 100 | DN 25 - DN 100 | 1" - 4" 1 "- 4"
Hướng dẫn G - P
Đường kính nguồn gốc thực tế d₀ 23 - 92 mm | 23 - 92 mm | 0.906 - 3.622 in 0,906 - 3,622 in
Khu vực công trình thực tế A₀ 416 - 6648 mm² | 416 - 6648 mm² | 0.644 - 10.304 in² 0,644 - 10,304 in²
Sức ép 0.1 - 16 bar | 0,1 - 16 vạch | 1.5 - 232 psig 1,5 - 232 psig
VIDEO Mua Loại 483 với công suất nhỏ đến trung bình Van an toàn có tải mùa xuân trực tuyến nhà sản xuất

Loại 483 với công suất nhỏ đến trung bình Van an toàn có tải mùa xuân

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 40 | DN 25 - DN 40 | 1" - 2" 1 "- 2"
Hướng dẫn D - F
Đường kính nguồn gốc thực tế d₀ 13 - 25 mm | 13 - 25 mm | 0.512 - 0.984 in 0,512 - 0,984 in
Khu vực công trình thực tế A₀ 133 - 491 mm² | 133 - 491 mm² | 0.206 - 0.761 in² 0,206 - 0,761 in²
Sức ép 0.1 - 16 bar | 0,1 - 16 vạch | 1.5 - 232 psig 1,5 - 232 psig
VIDEO Mua Van an toàn hệ thống sưởi và điều hòa không khí có tải kiểu 460 trực tuyến nhà sản xuất

Van an toàn hệ thống sưởi và điều hòa không khí có tải kiểu 460

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 15 - DN 20 | DN 15 - DN 20 | 3/4" - 1" 3/4 "- 1"
Đường kính nguồn gốc thực tế d₀ 13 - 17.5 mm | 13 - 17,5 mm | 0.51 - 0.69 in 0,51 - 0,69 in
Khu vực công trình thực tế A₀ 133 - 241 mm² | 133 - 241 mm² | 0.21 - 0.37 in² 0,21 - 0,37 in²
Sức ép 1 - 10 bar | 1 - 10 vạch | 14.5 - 145 psig 14,5 - 145 psig
Nhiệt độ (theo DIN EN) up to 120 °C | lên đến 120 ° C | up to 248 °F lên đến 248 ° F
VIDEO Mua Kiểu 485 với tỷ lệ không gian chết thấp thông qua van an toàn có tải lò xo hàn trực tuyến nhà sản xuất

Kiểu 485 với tỷ lệ không gian chết thấp thông qua van an toàn có tải lò xo hàn

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 40 | DN 25 - DN 40 | 1'' - 2'' 1 '' - 2 &
Hướng dẫn D - F
Đường kính nguồn gốc thực tế d₀ 13 - 25 mm | 13 - 25 mm | 0.512 - 0.984 in 0,512 - 0,984 in
Khu vực công trình thực tế A₀ 133 - 491 mm² | 133 - 491 mm² | 0.206 - 0.761 in² 0,206 - 0,761 in²
Sức ép 0.1 - 16 bar | 0,1 - 16 vạch | 1.5 - 232 psig 1,5 - 232 psig
VIDEO Mua Loại 484 với công suất nhỏ đến trung bình Van an toàn có tải mùa xuân trực tuyến nhà sản xuất

Loại 484 với công suất nhỏ đến trung bình Van an toàn có tải mùa xuân

MOQ: 1 bộ
Đường kính danh nghĩa tại đầu vào DN 25 - DN 40 | DN 25 - DN 40 | 1'' - 2'' 1 '' - 2 &
Hướng dẫn D - F
Đường kính nguồn gốc thực tế d₀ 13 - 25 mm | 13 - 25 mm | 0.512 - 0.984 in 0,512 - 0,984 in
Khu vực công trình thực tế A₀ 133 - 491 mm² | 133 - 491 mm² | 0.206 - 0.761 in² 0,206 - 0,761 in²
Sức ép 0.1 - 16 bar | 0,1 - 16 vạch | 1.5 - 232 psig 1,5 - 232 psig
< Previous 1 2 3 4 Next > Last Total 4 page